Theo Đề án tuyển sinh IUH năm 2026, Trường áp dụng 2 phương thức xét tuyển, trong đó xét tuyển kết hợp nhiều nguồn điểm cùng nhiều tổ hợp môn linh hoạt.
Phương thức xét tuyển IUH 2026
TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH
a) Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển:
– Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
– Kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).
Thành tích nổi bật:
+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH
Điểm xét tuyển được xác định theo công thức sau:
![]()
b) Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
– Sử dụng các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, thời gian xét tuyển như Trụ sở chính Thành phố Hồ Chí Minh. Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí và hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính.
Mã ngành xét tuyển IUH 2026
Theo đề án tuyển sinh IUH 2026, nhóm ngành tuyển sinh của trường có mã như sau:
*Mã Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
| Stt | Tên ngành/ Nhóm ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển (gồm 02 môn bắt buộc và nhóm môn tự chọn) | |
|---|---|---|---|---|
| Đại trà | Tăng cường tiếng Anh | |||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | 7510301 | 7510301C | Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
| 2 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | 7510303 | 7510303C | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 7510302 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông. | 7510302C | ||
| 5 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | 7480108 | 7480108C | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 7510201C | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | 7510203 | 7510203C | |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 7510202C | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | 7510205 | 7510205C | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | 7510206 | 7510206C | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | ||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | 7580205 | ||
| 13 | Quản lý xây dựng | 7580302 | ||
| 14 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 | |
| 15 | Thiết kế thời trang | 7210404 | ||
| 16 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . | 7480201 | ||
| 17 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. | 7480201C | ||
| 18 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 7510401 | 7510401C | Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 |
| 19 | Dược học | 7720201 | ||
| 20 | Công nghệ thực phẩm* | 7540101 | 7540101C | |
| 21 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 7720402 | ||
| 22 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | ||
| 23 | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. | 7420201 | 7420201C | Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 |
| 24 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 7850103 | Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4 | |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | 7510406 | Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 | |
| 27 | Kế toán* | 7340301 | 7340301C | Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 |
| 28 | Kiểm toán* | 7340302 | 7340302C | |
| 29 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 7340301Q | ||
| 30 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 7340302Q | ||
| 31 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | 7340201 | 7340201C | |
| 32 | Công nghệ tài chính | 7340205 | ||
| 32 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | 7340101 | 7340101C | |
| 33 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | 7510605 | ||
| 34 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | 7340115 | 7340115C | |
| 35 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị khách sạn – Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810103 | 7810103C | Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7 |
| 36 | Kinh doanh quốc tế* | 7340120 | 7340120C | |
| 37 | Thương mại điện tử | 7340122 | 7340122C | |
| 38 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8 | |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8 | |
| 39 | Luật kinh tế | 7380107 | 7380107C | Toán; Ngữ văn, Nhóm môn TC9 |
| 40 | Luật quốc tế | 7380108 | 7380108C | |
| Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; | ||||
| CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ (Du học Mỹ)Sinh viên trúng tuyển đại học chính quy các ngành tương ứng có thể đăng ký tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại Mỹ (Trường đại học Angelo State – ASU) để tiếp tục học giai đoạn 2 tại Mỹ. Bằng cấp: Do trường ASU cấp. Trường hợp không đủ điều kiện chuyển tiếp, sinh viên tiếp tục học chương trình đại học chính quy và nhận bằng do IUH cấp. Học bổng: Tổ chức Giáo dục Toàn cầu Ellacy (EGE) cam kết cấp học bổng từ 60% đến 90% học phí cho chương trình này. Học phí dự kiến còn lại: 9.300 USD/năm học tại Mỹ. | ||||
| Ngành học tại ASU | Thời gian đào tạo | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. | 1 Năm học tại IUH, | ||
| 3 Năm học tại ASU | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. | 2 Năm học tại IUH, | ||
| 2 Năm học tại ASU | ||||
Mã ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
| Stt | Tên ngành | Mã Ngành | Tổ hợp xét tuyển (gồm 02 môn bắt buộc và nhóm môn tự chọn) |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
– Hình thức học (2+2): 2 năm đầu học tại Phân hiệu Quảng Ngãi – 2 năm tiếp theo học tập tại Trụ sở chính Tp.Hồ Chí Minh.
Tổ hợp môn xét tuyển IUH 2026
Trường xét tuyển nhiều tổ hợp môn, trong đó các tổ hợp có hai môn bắt buộc (tùy ngành trường quy định môn khác nhau) và nhóm môn tự chọn, thí sinh được chọn 1 trong các môn sau:
- Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
- Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
- Nhóm môn TC4: Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật; Ngữ văn.
- Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.
- Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế – Pháp luật; Tin học.
- Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật.
- Nhóm môn TC9: Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế – Pháp luật; Tiếng Anh; Vật lí; Tin học.
- Nhóm môn TC10: Vật lí; Hóa học; Địa lí; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học; GD Kinh tế – Pháp luật.
Học phí IUH 2026
Học phí IUH 2026 chưa có thông tin chính thức, nếu có tăng chỉ tăng nhẹ theo lộ trình.
Sinh viên học tập tại Phân hiệu Quảng Ngãi được giảm 50% học phí và hưởng mọi quyền lợi như sinh viên thuộc Trụ sở chính.


Bài viết liên quan: