325x40 (1)

Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2025

Học viện Hàng không là cơ sở đào tạo đại học công lập. Điểm chuẩn vào trường phù hợp với những học sinh khá trở lên. Hãy cùng Trường Việt Nam tham khảo điểm chuẩn Học viện Hàng không theo các ngành, phương thức tuyển sinh qua từng năm nhé.

Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2025

Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2025 như sau:

TT

 

Tên ngành, chuyên ngành

 

Chỉ tiêu

 

Điểm thi THPT 2025

 

Học bạ

 

ĐGNL-HCM

 

ĐGNL-HN

 

SAT

 

ACT

 

IB

 

1

 

Ngôn ngữ Anh

 

682

 

20

 

23,88

 

697,5

 

87,5

 

1215

 

25

 

31,75

 

2

 

Quản trị kinh doanh

 

625

 

21

 

24,81

 

726,25

 

91,25

 

1252,5

 

26

 

32,63

 

3

 

Kinh doanh số (Ngành: Quản trị kinh doanh)

 

62

 

20

 

23,88

 

697,5

 

87,5

 

1215

 

25

 

31,75

 

4

 

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

 

50

 

21

 

24,81

 

726,25

 

91,25

 

1252,5

 

26

 

32,63

 

5

 

Marketing

 

66

 

24,5

 

27,16

 

830

 

104,38

 

1383,75

 

30,13

 

36

 

6

 

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

 

135

 

23

 

26,31

 

785

 

98,75

 

1327,5

 

28,25

 

34,5

 

7

 

Quản trị nhân lực

 

331

 

21,5

 

25,28

 

740,63

 

93,13

 

1271,25

 

26,5

 

33,06

 

8

 

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: Công nghệ thông tin)

 

180

 

18

 

22

 

640

 

80

 

1140

 

23

 

30

 

9

 

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: Công nghệ thông tin)

 

180

 

18

 

22

 

640

 

80

 

1140

 

23

 

30

 

10

 

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: Công nghệ thông tin)

 

180

 

18

 

22

 

640

 

80

 

1140

 

23

 

30

 

11

 

Quản lý và khai thác cảng hàng không (Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng)

 

70

 

20

 

23,88

 

697,5

 

87,5

 

1215

 

25

 

31,75

 

12

 

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng)

 

75

 

18

 

22

 

640

 

80

 

1140

 

23

 

30

 

13

 

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông)

 

72

 

18

 

22

 

640

 

80

 

1140

 

23

 

30

 

14

 

Điện tử viễn thông Trí tuệ nhân tạo và IoT (Ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông)

 

70

 

20

 

23,88

 

697,5

 

87,5

 

1215

 

25

 

31,75

 

15

 

Điện tự động cảng hàng không (Ngành: Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa)

 

70

 

20

 

23,88

 

697,5

 

87,5

 

1215

 

25

 

31,75

 

16

 

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa)

 

67

 

18

 

22

 

640

 

80

 

1140

 

23

 

30

 

17

 

Kỹ thuật hàng không

 

138

 

24,5

 

27,16

 

830

 

104,38

 

1383,75

 

30,13

 

36

 

18

 

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

 

50

 

24

 

26,88

 

815

 

102,5

 

1365

 

29,5

 

35,5

 

19

 

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật hàng không)

 

60

 

24

 

26,88

 

815

 

102,5

 

1365

 

29,5

 

35,5

 

20

 

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật hàng không)

 

60

 

20

 

23,88

 

697,5

 

87,5

 

1215

 

25

 

31,75

 

21

 

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

 

245

 

23,5

 

26,59

 

800

 

100,63

 

1346,25

 

28,88

 

35

 

22

 

Quản trị khách sạn nhà hàng

 

200

 

22

 

25,75

 

755

 

95

 

1290

 

27

 

33,5

 

23

 

Quản trị lữ hành

 

244

 

22

 

25,75

 

755

 

95

 

1290

 

27

 

33,5

 

24

 

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

 

200

 

25

 

27,44

 

845

 

106,25

 

1402,5

 

30,75

 

36,5

 

25

 

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

 

77

 

27

 

28,5

 

921,25

 

115

 

1480

 

33

 

38,63

 

26

 

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

 

260

 

23,5

 

26,59

 

800

 

100,63

 

1346,25

 

28,88

 

35

 

27

 

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

 

50

 

22

 

25,75

 

755

 

95

 

1290

 

27

 

33,5

 

28

 

Kinh tế hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

 

135

 

23

 

26,31

Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2024

*Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2024 xét tuyển sớm

Image 3
Image 2

*Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2024 xét điểm thi tốt nghiệp

Image

Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2023

*Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2023 xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Học viện hàng không 2023 xét điểm thi ngành Quản lý hoạt động bay cao nhất với 24,2 điểm. Tất cả ngành còn lại có điểm chuẩn dao động 16-21,5.

Chi tiết điểm chuẩn 12 ngành như sau:

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2023 - Ảnh 2.

*Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2023 xét học bạ; Điểm thi đánh giá năng lực

 

Điểm chuẩn học bạ của Học viện Hàng không Việt Nam.

Điểm chuẩn Học viện Hàng không  2022

*Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2022 xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Cụ thể điểm chuẩn các ngành Học viện Hàng không năm 2022 theo điểm thi tốt nghiệp như sau:

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam cao nhất 23,3 (chờ)

*Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2022 xét tuyển học bạ, đánh giá năng lực

 

 

Điểm chuẩn Học viện Hàng không 2021

Điểm chuẩn Học viện hàng không 2021 xét điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

học viện hàng không công bố điểm chuẩn năm 2021

Học viện Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn Đại học chính quy 2021

 

 

 

325x40
Nhận bài viết mỗi ngày Nhận Lần khác