325x40 (1)

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM (UEH)

Đại học Kinh tế TPHCM UEH là cơ sở đại học công lập. Điểm chuẩn vào trường Đại học Kinh tế TPHCM luôn nằm trong nhóm tốp đầu các năm qua. Hãy cùng Trường Việt Nam tham khảo điểm chuẩn UEH các ngành, các phương thức xét tuyển qua các năm nhé.

Điểm chuẩn UEH 2025

Điểm chuẩn UEH 2025 cơ sở TPHCM

STTMã xét tuyểnChương trình đào tạoChỉ tiêu 2025Điểm trúng tuyển
(PT2,3,4,5)
17220201Tiếng Anh thương mại(*)15024.50
27310101Kinh tế11025.40
37310102Kinh tế chính trị5024.00
47310104_01Kinh tế đầu tư20024.05
57310104_02Thẩm định giá và Quản trị tài sản10022.80
67310107Thống kê kinh doanh(*)5024.80
77310108_01Toán tài chính(*)5024.00
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm(*)7023.00
97320106Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện10026.30
107810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16523.40
117810201_01Quản trị khách sạn8524.20
127810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí8025.50
137340101_01Quản trị kinh doanh85024.30
147340101_02Kinh doanh số7025.60
157340101_03Quản trị bệnh viện10022.80
167340101_04Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường4023.60
177340115_01Marketing16026.50
187340115_02Công nghệ Marketing7026.65
197340116Bất động sản11022.80
207340120Kinh doanh quốc tế57026.30
217340121Kinh doanh thương mại21025.80
227340122Thương mại điện tử(*)14026.10
237340201_01Tài chính công5023.80
247340201_02Thuế10023.50
257340201_03Ngân hàng25024.40
267340201_04Thị trường chứng khoán10023.10
277340201_05Tài chính47024.90
287340201_06Đầu tư tài chính7024.40
297340201_07Quản trị Hải quan – Ngoại thương10025.30
307340201_08Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàng4024.50
317340204Bảo hiểm5022.80
327340205Công nghệ tài chính7025.90
337340206Tài chính quốc tế11026.30
347340301_01Kế toán doanh nghiệp59023.40
357340301_02Kế toán công5024.00
367340301_03Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW5023.00
377340301_04Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA5023.20
387340302Kiểm toán20025.70
397340403Quản lý công7023.00
407340404Quản trị nhân lực15024.80
417340405Hệ thống thông tin quản lý(*)11025.00
42ISB_CNTNChương Cử nhân Tài năng ISB Bbus55025.00
43ASA_Co-opChương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-op5024.70
447380101Luật kinh doanh quốc tế7024.90
457380107Luật kinh tế15024.65
467460108_01Khoa học dữ liệu(*)5526.00
477460108_02Phân tích dữ liệu(*)4026.40
487480101Khoa học máy tính(*)5024.00
497480103Kỹ thuật phần mềm(*)5523.60
507480107_01Robot và Trí tuệ nhân tạo7023.80
517480107_02Điều khiển thông minh và tự động hóa7023.40
527480201_01Công nghệ thông tin(*)5024.30
537480201_02Công nghệ nghệ thuật(*)7024.90
547480201_03Công nghệ và đổi mới sáng tạo(*)10023.00
557480202An toàn thông tin(*)5023.80
567510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng11027.70
577510605_02Công nghệ Logistics7025.40
587580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh11023.00
597620114Kinh doanh nông nghiệp5023.00
  Tổng7980 

Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Điểm chuẩn UEH 2025 tại Phân hiệu Vĩnh Long:

 
STTMã xét tuyểnChương trình đào tạoChỉ tiêu
2025
Điểm trúng tuyển
(PT2,3,4,5)
17220201Tiếng Anh thương mại (*)3017.00
27340101Quản trị4018.50
37340115Marketing7022.00
47340120Kinh doanh quốc tế6019.50
57340122Thương mại điện tử (*)6020.50
67340201_01Ngân hàng4018.00
77340201_02Tài chính4018.00
87340201_03Thuế3017.00
97340301Kế toán doanh nghiệp6017.50
107380107Luật kinh tế4018.50
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)3018.00
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (*)3018.00
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng6022.00
147620114Kinh doanh nông nghiệp3017.00
157810201Quản trị khách sạn3018.00
  Tổng650 

Điểm chuẩn UEH 2024

*Điểm chuẩn UEH 2023 xét tuyển sớm

Các phương thức xét tuyển sớm của UEH trong mùa tuyển sinh đại học chính quy 2024, gồm:

Phương thức 3 – Xét tuyển học sinh giỏi: điểm xét tuyển là điểm quy đổi từ kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 với một số tiêu chí không bắt buộc (chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 6.0 trở lên, đạt giải học sinh giỏi tỉnh/thành phố, học sinh trường chuyên/năng khiếu). Điểm tối đa là 100.

Phương thức 4 – Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn: điểm xét tuyển là điểm trung bình theo tổ hợp môn của lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 với các tiêu chí tương tự như trên, tối đa cũng 100 điểm.

Phương thức 5 – Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2024: điểm xét tuyển chính bằng điểm thi, tối đa là 1.200 điểm.

Tại TP.HCM, điểm chuẩn phương thức 3 dao động từ 48-83, ngành tăng cao nhất là 11 điểm.

Phương thức 4 từ 49-85 điểm, ngành tăng cao nhất 9 điểm.

Phương thức 5 từ 800-995, ngành tăng cao nhất là 40 điểm.

Nhóm chương trình cử nhân tài năng và cử nhân ASEAN Co-op là 72-73 điểm. Phổ điểm trúng tuyển này tương ứng với các thí sinh đạt thành tích học tập loại giỏi trở lên, có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 điểm trở lên, đa phần là học sinh trường chuyên, học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố.

Tại Vĩnh Long phổ điểm các phương thức 3, 4 lần lượt là từ 49, 40, tăng từ 1-8 điểm so với năm 2023 và phương thức 5 là 550 – 650, tăng 50 điểm.

*Điểm chuẩn UEH 2024 xét điểm thi tốt nghiệp

Ueh 1
Ueh 2
Ueh 3
Ueh 4
Ueh 5
Ueh 6

Điểm chuẩn UEH 2023

*Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2023 xét điểm thi tốt nghiệp

Điểm chuẩn chương trình chuẩn, chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần từng ngành như bảng sau:

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM: Nhiều ngành lấy từ 27 điểm - Ảnh 2.
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM: Nhiều ngành lấy từ 27 điểm - Ảnh 3.

Điểm chuẩn chương trình cử nhân tài năng, Asean Co-op như sau:

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM: Nhiều ngành lấy từ 27 điểm - Ảnh 4.

Các ngành tại Phân hiệu Vĩnh Long điểm chuẩn như sau:

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM: Nhiều ngành lấy từ 27 điểm - Ảnh 5.

*Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM 2023 các phương thức xét tuyển sớm

* Đào tạo tại TP.HCM (Mã trường KSA)

1. Chương trình chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, Chương trình tiếng Anh bán phần.

Trường đại học Kinh tế TP.HCM: Điểm chuẩn 4 phương thức xét tuyển sớm tăng - Ảnh 3.

Tuyển sinh thêm 3 ngành mới

Trường đại học Kinh tế TP.HCM: Điểm chuẩn 4 phương thức xét tuyển sớm tăng - Ảnh 4.
Trường đại học Kinh tế TP.HCM: Điểm chuẩn 4 phương thức xét tuyển sớm tăng - Ảnh 5.
Trường đại học Kinh tế TP.HCM: Điểm chuẩn 4 phương thức xét tuyển sớm tăng - Ảnh 6.

*Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM 2023 xét điểm thi tốt nghiệp

Đang cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM 2022

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM 2022 các phương thức 3,4,5,6 như sau:

 
 
 
 
 
 
 

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2021

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2021 thi tuyển

Điểm chuẩn từng ngành chương trình chuẩn, chất lượng cao như bảng sau:

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM: 50% thí sinh đạt từ IELTS 6.0 hoặc tương đương - ảnh 1

 

Điểm chuẩn các ngành cử nhân tài năng như bảng sau:

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM: 50% thí sinh đạt từ IELTS 6.0 hoặc tương đương - ảnh 2

 

Điểm chuẩn các ngành Phân hiệu Vĩnh Long như bảng sau:

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM: 50% thí sinh đạt từ IELTS 6.0 hoặc tương đương - ảnh 3

 

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2021 xét tuyển

Điểm trúng tuyển từng ngành chương trình chuẩn, chương trình chất lượng cao như sau:

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM công bố điểm trúng tuyển năm 2021 - ảnh 1

 

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM công bố điểm trúng tuyển năm 2021 - ảnh 2

 

Điểm trúng tuyển từng ngành chương trình cử nhân tài năng như sau:

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM công bố điểm trúng tuyển năm 2021 - ảnh 3

 

Điểm trúng tuyển từng ngành tại Phân hiệu Vĩnh Long như sau:

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM công bố điểm trúng tuyển năm 2021 - ảnh 4

 

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2020

Điểm chuẩn xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020. 

Xem điểm cụ thể các ngành dưới đây:

Đối với Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV) có 6 ngành/chuyên ngành, tất cả đều có điểm chuẩn là 16 điểm. Xem điểm chuẩn cụ thể các ngành ở dưới đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển trên là mức điểm dành cho thí sinh THPT, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một) điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (không phẩy hai mươi lăm) điểm tương ứng tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi (không nhân hệ số).

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2019

Điểm chuẩn xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT QG năm 2019. 

Xem điểm cụ thể các ngành dưới đây:

Ngành (*) là tổ hợp xét tuyển có môn nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Điểm chuẩn trên là mức điểm dành cho thí sinh THPT, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là một điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm đối với thang điểm 10 và tổng điểm tối đa các môn thi trong tổ hợp xét tuyển là 30.

ĐH Kinh tế TP.HCM lưu ý điểm trúng tuyển của từng ngành, chuyên ngành bằng nhau đối với các tổ hợp xét tuyển và bằng nhau giữa các nguyện vọng. Các môn thi của tổ hợp xét tuyển phải đạt trên một điểm theo thang điểm 10.

325x40
Nhận bài viết mỗi ngày Nhận Lần khác