Học viện Báo chí và Tuyên truyền

   Là trường Đảng, trường đại học trọng điểm quốc gia, Học viện Báo chí và Tuyên truyền thuộc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh có sứ mệnh nghiên cứu khoa học, đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực lý luận chính trị, tư tưởng – văn hóa, báo chí, truyền thông và một số ngành khoa học xã hội và nhân văn khác.

Học viện Báo chí tuyên truyền ở đâu?

Học viện báo chí tuyên truyền có trụ sở đóng tại Hà Nội

  • Địa chỉ: 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Điện thoại: 024 37.546.963
  • Website: http://ajc.hcma.vn/

Khu vực  này cũng là nơi tụ hội những trường đại học đình đám với những tên tuổi như trường Đại học Sư phạm, Đại học Quốc gia Hà Nội…

Học viện Báo chí tuyên truyền có tốt không?

Học viện Báo chí tuyên truyền phù hợp cho học sinh theo học khối ngành báo chí – truyền thông.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền chuyên về đào tạo, bồi dưỡng giảng viên lý luận chính trị, cán bộ làm công tác tuyên giáo, công tác xây dựng Đảng; đào tạo chuyên ngành báo chí, tuyên truyền và một số ngành khoa học xã hội và nhân văn khác.

Khuôn viên trường là cả một không gian xanh, sạch, đẹp nhất nhì thủ đô. Bạn có thể có rất nhiều góc ảnh đẹp để sống ảo với vẻ  nên thơ của học viện.

Đội ngũ giảng viên của Học viện khá chất, trình độ cao. Đặc biệt trường  còn mời những chuyên gia hàng đầu về báo chí và quản lý báo chí ở Việt Nam hiện nay, những nhà báo uy tín… tham gia giảng dạy.

Học viện có rất nhiều hoạt động Câu lạc bộ phong phú cho sinh viên trải nghiệm. Câu lạc bộ Báo chí Truyền thông (CJC) Câu lạc bộ Truyền hình Sinh viên – STV, CLB Kĩ năng Truyền thông CSC; CLB Biên tập viên trẻ – AJC,  CLB Diễn thuyết AJC, Sóng trẻ Radio, …

Các ngành của Học viện báo chí  tuyên truyền 

Nhóm Các ngành nghiệp vụ Báo chí

  • Chuyên ngành báo in 
  • Chuyên ngành phát thanh
  • Chuyên ngành truyền hình
  • Chuyên ngành báo mạng điện tử
  • Chuyên ngành báo truyền hình chất lượng cao
  • Chuyên ngành báo mạng điện tử chất lượng cao
  • Chuyên ngành ảnh báo chí
  • Chuyên ngành quay phim truyền hình

Nhóm Truyền thông đại chúng 

  • Ngành Truyền thông đại chúng 
  • Ngành Truyền thông đa phương tiện
  • Triết học
  • Chủ nghĩa Xã hội Khoa học
  • Kinh tế Chính trị
  • Kinh tế (chuyên ngành Quản lý kinh tế): 
    • Chuyên ngành Kinh tế & quản lý (hệ chuẩn và hệ chất lượng cao)
  • Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
    • Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng văn hóa: 
    • Chuyên ngành Chính trị phát triển
    • Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
    • Văn hóa Phát triển
    • Chính sách công
    • Truyền thông chính sách
    • Biên tập xuất bản
    • Xuất bản điện tử
  • Ngành Xã hội học
  • Ngành Công tác xã hội
  • Ngành Quản lý công
    • Chuyên ngành Quản lý xã hội
    • Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

Nhóm Ngành lịch sử

  • Chuyên ngành Lịch sử đảng Cộng sản Việt Nam.

Nhóm Ngành Truyền thông Quốc tế

  • Thông tin đối ngoại
    • Quan hệ chính trị và truyền thông Quốc tế
    • Quan hệ Quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)
    • Quan hệ Công chúng chuyên nghiệp
    • Truyền thông Marketing (chất lượng cao)
  • Ngành Quảng cáo
  • Ngành Ngôn ngữ Anh

Phương thức tuyển sinh Học viện Báo chí tuyên truyền năm 2021

Học viện tuyển sinh cả nước, với  các phương thức tuyển sinh sau:

  • Xét học bạ(tối đa 30% chỉêu):
  • Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT(tối đa 70% chỉ tiêu):
  • Xét tuyển kết hợp (tối đa 20% chỉ tiêu)đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anh
  • Xét tuyển thẳngvà ưu tiên xét tuyển (không hạn chế chỉ tiêu).

Nộp hồ sơ vào Học viện Báo chí tuyên truyền thí sinh cần lưu ý những quy định đặc thù sau:

*Học viện chỉ nhận hồ sơ  các thí sinh thỏa mãn các điều kiện sau:

  • Có kết quả xếp loại học lực từng học kỳ của 5 học kỳbậc THPTđạt 6,0 trở lên(không tính học kỳ II năm lớp 12);
  • Hạnh kiểm 5 học kỳTHPTxếp loại Khá trở lên(không tính học kỳ II năm lớp 12);
  • Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.
  • Thí sinh dự thi các chuyên ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) không nói ngọng, nói lắp, không bị dị tật về ngoại hình.
  • Thí sinh dự thi chuyên ngành Quay phim truyền hình phải có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị tật về mắt, ngoại hình phù hợp (nam cao 1m65, nữ cao 1m60 trở lên).

*Thí sinh dự tuyển ngành báo chí có kỳ thi năng khiếu riêng.

Cấu trúc đề thi năng khiếu Báo Chí

  Thí sinh cần lưu ý về cấu trúc bài thi Năng khiếu báo chí. Bài thi gồm 2 phần:

  1. Phần thứ nhất (3 điểm): Tất cả thí sinh dự thi ngành Báo chí làm bài thi trắc nghiệm gồm 30 câu hỏi, thời gian làm bài 30 phút: kiểm tra hiểu biết chung (nội dung đề thi nằm trong các môn học: Giáo dục công dân, Lịch sử, Địa lý, Ngữ văn của chương trình Trung học phổ thông, chủ yếu là lớp 12).
  2. Phần thứ hai (7 điểm):
    1. Đối với thí sinh dự thi chuyên ngành Quay phim truyền hình, Ảnh báo chí:
      (1) Xem hình ảnh (ảnh chụp, video clip) và viết bình luận không quá 500 chữ về hình thức, kỹ thuật, nội dung hình ảnh được xem, thời gian làm bài 30 phút (3 điểm);
      (2) Trả lời phỏng vấn trực tiếp để thể hiện hiểu biết về lĩnh vực quay phim truyền hình, ảnh báo chí; kiến thức về tạo hình và bố cục, tư duy hình ảnh; ý tưởng sáng tạo; khả năng giao tiếp… (4 điểm)
    2. Đối với thí sinh dự tuyển các chuyên ngành khác của ngành Báo chí: Làm bài thi tự luận gồm 2 câu hỏi, thời gian làm bài 120 phút.
      (1) Câu 1: Đánh giá năng lực xử lý, biểu đạt thông tin và sử dụng ngôn ngữ trong xây dựng, hoàn thiện văn bản. Dạng thức đề thi có thể là: Cung cấp một văn bản báo chí có lỗi sai (về quan điểm chính trị, cấu trúc văn bản, về tính logic, về văn phong, về cách sử dụng ngôn từ…) yêu cầu thí sinh sửa chữa và hoàn thiện văn bản theo cách của mình. (3 điểm)
      (2) Câu 2: Đánh giá năng lực phát hiện vấn đề và thể hiện quan điểm cá nhân. Dạng thức đề thi có thể là: Cung cấp thông tin về một vấn đề, một sự kiện, yêu cầu thí sinh viết một bài luận tối đa là 500 từ. (4 điểm)

Bài thi Năng khiếu báo chí do Học viện ra đề và tổ chức chấm thi.

Học viện Báo chí tuyên truyền điểm chuẩn

Điểm trúng tuyển của 2 năm 2019-2020 (với phương thức xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/Ngành/Tổ hợp xét tuyểnNăm tuyển sinh 2019Năm tuyển sinh 2020
Chỉ tiêuSố trúng tuyểnĐiểm trúng tuyểnChỉ tiêuSố trúng tuyểnĐiểm trúng tuyển
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)4046 40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán  19.25  28.4
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh  20.5  28.9
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội  21.75  29.4
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên  18.5  27.9
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)4048 40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán  18.85  27.5
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh  20.1  28
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội  21.35  28.5
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên  18.85  27
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)4056 40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội     23.2
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên     21.7
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh     22.95
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu4053 40  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  30.65  32.9
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  31.65  33.9
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  30.15  32.4
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing80115 80  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  31  33.2
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  32.25  34.45
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  30.5  32.7
 Ngành Báo chí280290 280  
– Chuyên ngành Báo in50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán  19.65  29.5
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh  20.4  30
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội  22.15  31
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên  19.15  29
– Báo phát thanh50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán  20  30.3
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh  20.75  30.8
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội  22.5  31.8
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên  19.5  29.8
– Báo truyền hình50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán  22  32.25
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh  22.75  33
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội  24  34.25
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên  21.5  31.75
– Báo mạng điện tử50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán  20.5  31.1
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, tiếng Anh  21  31.6
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học xã hội  23  32.6
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, khoa học tự nhiên  20  30.6
– Ảnh báo chí40  40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán  19.2  26
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, tiếng Anh  21.2  26.5
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học xã hội  21.7  27.25
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học tự nhiên  18.7  25.5
– Quy phim truyền hình40  40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán  16  22
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, tiếng Anh  16.5  22.25
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, khoa học xã hội  16.25  22.25
Tổ hợp 4: Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim, khoa học tự nhiên  16  22
Ngành Triết học4058 40  
– Chuyên ngành Triết học Mác – Lênin      
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  18  19.65
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  18  19.65
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  18  19.65
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học4048 40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  16  19.25
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  16  19.25
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  16  19.25
 Ngành Kinh tế chính trị4055 40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  20.7  23.95
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  19.7  22.7
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  19.95  23.2
Ngành Kinh tế150187 150  
– Chuyên ngành Quản lý quản kinh tế100131 100  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  21.25  24.3
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  19.25  22.8
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  20.5  24.05
– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý5056 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  21.4  24.65
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  19.9  22.65
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  20.65  23.9
Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước5061 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  18  22.05
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  17.75  21.05
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  17.75  21.3
Ngành Chính trị học280296 280  
– Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  17  18.7
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  17  18.7
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  17  18.7
– Chuyên ngành Chính trị phát triển50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  16  16.5
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  16  16.5
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  16  16.5
– Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh40  40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  16  16
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  16  16
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  16  16
– Chuyên ngành Văn hóa phát triển50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  17.75  19.35
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  17.75  19.35
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  17.75  19.35
– Chuyên ngành Chính sách công40  40  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  16  18.15
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  16  18.15
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  16  18.15
-Chuyên ngành Truyền thông chính sách50  50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  18.75  22.15
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  18.75  22.15
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  18.75  22.15
Ngành Xuất bản100124 100  
Chuyên ngành Biên tập xuất bản5063 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  21.25  25
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  20.25  24
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  20.75  24.5
Chuyên ngành Xuất bản điện tử5061 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  20.35  24.7
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  19.35  23.7
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  19.85  24.2
Ngành Xã hội học5062 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  20.15  23.85
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  19.15  22.85
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  19.65  23.35
Ngành Công tác xã hội5058 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  20.35  23.56
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  19.35  22.56
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  19.85  23.06
Ngành Truyền thông đa phương tiện5064 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  24.75  27.57
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  23.25  26.07
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  23.75  26.57
Ngành Truyền thông đại chúng100111 100  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  23.35  26.53
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  21.85  25.03
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  22.35  25.53
Ngành Quản lý công5059 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  19.75  22.77
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  19.75  22.77
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  19.75  22.77
Ngành Quản lý nhà nước,5065 50  
Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước      
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  17.5  21.72
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  17.5  21.72
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  17.5  21.72
– Chuyên ngành Quản lý xã hội5066 50  
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội  17.75  21.9
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên  17.75  21.9
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Toán, tiếng Anh  17.75  21.9
Ngành Lịch sử4081 40  
Tổ hợp 1:Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý  25.75  31.5
Tổ hợp 2:Ngữ văn, Lịch sử, Toán  23.75  29.5
Tổ hợp 3:Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  25.75  29.5
Tổ hợp 4:Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  25.75  31
Ngành Quan hệ quốc tế100125 100  
– Chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế5060 50  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  29.7  32.55
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  30.7  33.55
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  29.2  32.05
– Chuyên ngành Thông tin đối ngoại5065 50  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  29.75  32.7
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  30.75  33.7
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  29.25  32.2
Ngành Quan hệ công chúng5061 50  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  32.75  34.95
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  34  36.2
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  32.25  34.45
Ngành Quảng cáo4054 40  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  30.5  32.8
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  30.75  33.55
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  30.25  32.3
Ngành Ngôn ngữ Anh5053 50  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  31  33.2
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  31.5  33.7
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  30.5  32.7
Ngành Truyền thông quốc tế5068 50  
Tổ hợp 1: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán  31  34.25
Tổ hợp 2: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội  32  35.25
Tổ hợp 3: TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên  30.5  33.75

Học phí Học viện Báo chí tuyên truyền 

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm 2021:

– Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí.

– Các ngành khác hệ đại trà: 276.000 đ/tín chỉ (chương trình toàn khóa 143 tín chỉ).

– Hệ chất lượng cao: 771.200đ/tín chỉ (tạm tính – chưa bao gồm 13 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh).

– Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

Bình luận từ Facebook
Leave A Reply

Your email address will not be published.

Nhận bài viết mỗi ngày    Nhận Lần khác