Đại học sư phạm Hà Nội điểm chuẩn 2021

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, nghiên cứu và ứng dụng khoa học giáo dục và đa ngành chất lượng cao, là một trong các trường đại học trọng điểm trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2021

Tên, mã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônGhi chú
Chính trị học (SP Triết học) Chinh tri hoc (SP Triet hoc) Chính trị học (SP Triết học) 7310201B20.75 C19TTNV <=9
Chính trị học (SP Triết học) Chinh tri hoc (SP Triet hoc) Chính trị học (SP Triết học) 7310201C18.9 D66TTNV <=1
Công nghệ thông tin Cong nghe thong tin Công nghệ thông tin 7480201B21.8 A01TTNV <=2
Công nghệ thông tin Cong nghe thong tin Công nghệ thông tin 7480201A22.15 A00TTNV <=9
Công tác xã hội Cong tac xa hoi Công tác xã hội 7760101C21.25 C00TTNV <=1
Công tác xã hội Cong tac xa hoi Công tác xã hội 7760101D20.25 D01TTNV <=3
Giáo dục Mầm non Giao duc Mam non Giáo dục Mầm non 7140201C22.13 M02TTNV <= 1
Giáo dục công dân Giao duc cong dan Giáo dục công dân 7140204B26.5 C19TTNV <=6
Giáo dục chính trị Giao duc chinh tri Giáo dục chính trị 7140205B26.25 C19TTNV <=3
Giáo dục Mầm non Giao duc Mam non Giáo dục Mầm non 7140201B19.88 M01TTNV <= 3
Giáo dục Đặc biệt Giao duc Dac biet Giáo dục Đặc biệt 7140203D24.35 D01TTNV <=1
Giáo dục công dân Giao duc cong dan Giáo dục công dân 7140204C27.75 C20TTNV <=3
Giáo dục Tiểu học Giao duc Tieu hoc Giáo dục Tiểu học 7140202A27 D01TTNV <=1
Giáo dục chính trị Giao duc chinh tri Giáo dục chính trị 7140205C28.25 C20TTNV <=3
Giáo dục Mầm non Giao duc Mam non Giáo dục Mầm non 7140201A22.48 M00TTNV <= 1
Giáo dục Đặc biệt Giao duc Dac biet Giáo dục Đặc biệt 7140203C24.25 C00TTNV <=4
Giáo dục Quốc phòng – An ninh Giao duc Quoc phong – An ninh Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208D21.45 D01TTNV <=4
Giáo dục Quốc phòng – An ninh Giao duc Quoc phong – An ninh Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208C25.75 C00TTNV <=3
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Ho tro giao duc nguoi khuyet tat Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103D18.8 D01TTNV <=2
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Ho tro giao duc nguoi khuyet tat Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103C17 C00TTNV <=6
Hoá học Hoa hoc Hoá học 7440112B19.45 B00TTNV <=2
Hóa học phân tích môi trường Hoa hoc phan tich moi truong Hóa học phân tích môi trường 7440112A19.75 A00TTNV <=2
Ngôn ngữ Anh Ngon ngu Anh Ngôn ngữ Anh 722020127.4 D01TTNV <=5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quan tri dich vu du lich va lu hanh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103C26.5 C00TTNV <=4
Quản lí giáo dục Quan li giao duc Quản lí giáo dục 7140114D25.7 D01TTNV <=6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quan tri dich vu du lich va lu hanh Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D23.95 D01TTNV <=9
Quản lý giáo dục Quan ly giao duc Quản lý giáo dục 7140114C26.75 C20TTNV <=3
Sinh học Sinh hoc Sinh học 7420101B16.71 B00TTNV <=6
Sinh học Sinh hoc Sinh học 7420101D20.78 D08TTNV <=2
SP Vật lý SP Vat ly SP Vật lý 7140211D26.75 A01TTNV <=5
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) SP Sinh hoc (day Sinh bang tieng Anh) SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213D19.38 D08TTNV <=9
SP Ngữ văn SP Ngu van SP Ngữ văn 7140217D26.9 D01TTNV <=8
SP Vật lý SP Vat ly SP Vật lý 7140211C25.9 A00TTNV <=5
SP Công nghệ SP Cong nghe SP Công nghệ 7140246C19 C01TTNV <=6
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) SP Toan hoc (day Toan bang tieng Anh) SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209D28.25 D01TTNV <=8
SP Ngữ văn SP Ngu van SP Ngữ văn 7140217C27.75 C00TTNV <=2
SP Lịch sử SP Lich su SP Lịch sử 7140218C27.5 C00TTNV <=6
SP Tiếng Pháp SP Tieng Phap SP Tiếng Pháp 7140233C26.03 D15TTNV <=2
SP Tin học SP Tin hoc SP Tin học 7140210B21 A01TTNV <=5
SP Công nghệ SP Cong nghe SP Công nghệ 7140246A19.05 A00TTNV <=3
SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh) SP Tin hoc (dao tao giao vien day Tin hoc bang tieng Anh) SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh) 7140210A21.35 A00TTNV <=5
SP Lịch sử SP Lich su SP Lịch sử 7140218D26 D14TTNV <=5
SP Tiếng Pháp SP Tieng Phap SP Tiếng Pháp 7140233D25.78 D01TTNV <=12
Sư phạm Toán học Su pham Toan hoc Sư phạm Toán học 7140209B 27.7 A00TTNV <=1
Sư phạm Tiếng Anh Su pham Tieng Anh Sư phạm Tiếng Anh 714023128.53 D01TTNV <=12
Sư phạm Toán học Su pham Toan hoc Sư phạm Toán học 7140209A26.3 A00TTNV <=7
Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS) Su pham Sinh hoc (dao tao GV THCS) Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS) 7140213B23.28 B00TTNV <=4
Sư phạm Địa lí Su pham Dia li Sư phạm Địa lí 7140219C27 C00TTNV <=5
Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) Su pham Hoa hoc (dao tao GV THPT) Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) 7140212A25.4 A00TTNV <=5
Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS) Su pham Vat li (dao tao GV THCS) Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS) 7140211B25.6 A01TTNV <=10
Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) Su pham Hoa hoc (dao tao GV THCS) Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) 7140212B26.35 D07TTNV <=14
Sư phạm Địa lí Su pham Dia li Sư phạm Địa lí 7140219B25.75 C04TTNV <=1
Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) Su pham Vat li (dao tao GV THPT) Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) 7140211A25.15 A00TTNV <=7
Sư phạm hoá học Su pham hoa hoc Sư phạm hoá học 7140212C24.25 B00TTNV <=2
Sư phạm tiểu học (sư phạm Tiếng Anh) Su pham tieu hoc (su pham Tieng Anh) Sư phạm tiểu học (sư phạm Tiếng Anh) 7140202D 27.5 D01TTNV <=2
Tâm lý học Tam ly hoc Tâm lý học 7310401D25.4 D01TTNV <=11
Tâm lý học giáo dục Tam ly hoc giao duc Tâm lý học giáo dục 7310403D26.15 D01TTNV <=4
Tâm lý học Tam ly hoc Tâm lý học 7310401C25.5 C00TTNV <=3
Tâm lý học giáo dục Tam ly hoc giao duc Tâm lý học giáo dục 7310403C26.5 C00TTNV <=10
Toán học Toan hoc Toán học 7460101B23 A00TTNV <=7
Toán học Toan hoc Toán học 7460101D24.85 D01TTNV <=2
Triết học Triet hoc Triết học 7229001B16 C19TTNV <=10
Triết học Triet hoc Triết học 7229001C16.25 C00TTNV <=4
Văn học Van hoc Văn học 7229030D25.4 D01TTNV <=7
Văn học Van hoc Văn học 7229030C25.25 C00TTNV <=3
Việt Nam học Viet Nam hoc Việt Nam học 7310630D22.65 D01TTNV <=3
Việt Nam học Viet Nam hoc Việt Nam học 7310630C23.25 C00TTNV <=2

Phương thức tuyển sinh năm 2021

Tổng chỉ tiêu: 7.094

  1. Xét học bạ THPT
  2. Xét tuyển kết hợp
  3. Sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT 2021
  4. Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 với thi năng khiếu

Download Đề án tuyển sinh Đại học Sư phạm Hà Nội 2021

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2020

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020 theo x ét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 cụ thể như sau:

Ngành Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất Đại học Sư phạm Hà Nội

 
Ngành Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất Đại học Sư phạm Hà Nội

 

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2019 theo x ét kết quả thi THPT QG 2019 cụ thể như sau:

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019

 
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019

 
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019

 
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019

 
Bạn cũng có thể thích

Được đóng lại.

Nhận bài viết mỗi ngày    Nhận Lần khác