500x414 Optimize

Học phí Đại Học Tôn Đức Thắng mới nhất

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là trường công lập trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Trường hoạt động theo cơ chế tự chủ. Vì thế, học phí Trường Đại học Tôn Đức Thắng ở mức cao hơn so với các trường công lập bình thường.

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2024-2025

*Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2024 chương trình tiêu chuẩn:

Tên ngànhHọc phí trung bình (đồng/năm)
Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang     31,680,000
Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học
Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý xây dựng
Công nghệ kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường, Bảo hộ lao động
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc     27,060,000
Kế toán
Xã hội học, Công tác xã hội, Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Lữ hành, Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch
Toán ứng dụng, Thống kê
Quản lý thể dục thể thao – chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện; chuyên ngành Golf
Marketing, Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực
Quan hệ lao động – chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, chuyên ngành Hành vi tổ chức
Tài chính – Ngân hàng
Luật
Dược     60,720,000
Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam)     50,160,000

*Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2024 chương trình chất lượng cao

Tên ngànhHọc phí trung bình (đồng/năm)
Ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Việt Nam học – Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịchTừ 50,000,000 đến 52,000,000
Ngành Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, QTKD – Chuyên ngành quản trị NH-KS, QTKD – Chuyên ngành quản trị nguồn nhân lực Từ 62,000,000 đến 64,000,000
Ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Thiết kế đồ họa, Kỹ thuật hóa học, Kiến trúc Từ 53,000,000 đến 54,000,000

*Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2024 chương trình tiếng Anh

Tên ngànhHọc phí trung bình (đồng/năm)
Ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Việt Nam học – Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch, Ngôn ngữ Anh Từ 76,000,000 đến 80,000,000
Marketing, Kinh doanh quốc tế, QTKD – Chuyên ngành quản trị NH-KS Từ 83,000,000 đến 84,000,000
Ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính Từ 81,000,000 đến 83,000,000

*Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2024 học tại Khánh Hòa:

Tên ngànhHọc phí trung bình (đồng/năm)
Thiết kế đồ họa24,000,000
Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính
Ngôn ngữ Anh20,500,000
Kế toán
Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Lữ hành
Marketing, Quản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
Luật

Năm 2024, Trường ĐH Tôn Đức Thắng dành hơn 35 tỷ đồng cấp học bổng với đa dạng chính sách, đối tượng: Học bổng Thủ khoa đầu vào; học bổng cho học sinh các tỉnh/trường THPT ký kết; học bổng dành cho học sinh trường chuyên/trọng điểm; học bổng Chương trình đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế; học bổng cho ngành thu hút và chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa,…

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2023-2024

I. Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2023 chương trình tiêu chuẩn

 Học phí trung bình theo khối ngành đào tạo (ngoại trừ Việt Nam học – chuyên ngành Việt ngữ học)

ĐVT: đồng/năm
Khối ngànhTên ngànhHọc phí trung bình
Khối ngành 1Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang28.800.000
Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học
Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý xây dựng
Công nghệ kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường, Bảo hộ lao động
Khối ngành 2:Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc24.600.000
Kế toán
Xã hội học, Công tác xã hội, Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Lữ hành, Việt Nam học – chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch
Toán ứng dụng, Thống kê
Quản lý thể dục thể thao – CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện; CN Golf
Marketing, Quản trị kinh doanh – CN Quản trị Nhà hàng-Khách sạn, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh – CN Quản trị nguồn nhân lực
Quan hệ lao động – CN Quản lý quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức
Tài chính – Ngân hàng
Luật
Ngành khácDược học55.200.000

1.2. Học phí ngành ngành Việt Nam học chuyên ngành Việt ngữ học và Văn hóa, xã hội Việt Nam: 45.600.000 đồng/năm

1.3. Mức học phí tạm thu các khối ngành của chương trình tiêu chuẩn khi nhập học năm 2023

  • Khối ngành 1: 14.520.000 đồng
  • Khối ngành 2: 12.700.000 đồng
  • Ngành Dược: 27.600.000 đồng
  • Ngành Việt ngữ học: 22.800.000 đồng

Lưu ý:

– Dựa trên đơn giá học phí theo môn học và tổng số môn học của sinh viên trong học kỳ 1 năm học 2023-2024, Nhà Trường sẽ kết chuyển phần chênh lệch học phí (thừa hoặc thiếu) sang học kỳ tiếp theo của năm học 2023-2024.

– Khi Chính phủ có quyết định chính thức về việc điều chỉnh học phí năm học 2023-2024, Nhà Trường sẽ thực hiện theo quy định

II. Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2023 Chương trình chất lượng cao

2.1.Học phí theo lộ trình đào tạo

Học phí được xác định theo lộ trình đào tạo (04 năm đối với chương trình cử nhân, 05 năm đối với chương trình kỹ sư). Mức học phí này không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh.

ĐVT: đồng
STTNgànhHọc phí
năm 1
Học phí
năm 2
Học phí
năm 3
Học phí
năm 4
Học phí
năm 5
1Kế toán39.890.00046.539.00051.082.00051.082.000
2Tài chính – Ngân hàng39.890.00046.539.00051.082.00051.082.000
3Luật39.890.00046.539.00051.082.00051.082.000
4Việt Nam học – Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch39.347.00045.904.00050.386.00050.386.000
5Ngôn ngữ Anh49.231.00057.435.00063.043.00063.043.000
6Marketing48.114.00056.133.00061.613.00061.613.000
7Kinh doanh quốc tế48.114.00056.133.00061.613.00061.613.000
8Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành quản trị Nhà hàng – Khách sạn48.221.00056.257.00061.750.00061.750.000
9Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực48.114.00056.133.00061.613.00061.613.000
10Công nghệ sinh học (*)40.250.00046.959.00051.543.00051.543.00051.543.000
11Kỹ thuật xây dựng (*)40.250.00046.959.00051.543.00051.543.00051.543.000
12Kỹ thuật điện (*)40.790.00047.588.00052.235.00052.235.00052.235.000
13Kỹ thuật điện tử viễn thông (*)40.790.00047.588.00052.235.00052.235.00052.235.000
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)40.790.00047.588.00052.235.00052.235.00052.235.000
15Kỹ thuật phần mềm40.790.00047.588.00052.235.00052.235.000
16Khoa học máy tính41.329.00048.217.00052.925.00052.925.000
17Thiết kế đồ họa41.006.00047.840.00052.511.00052.511.000
18Kỹ thuật hóa học (*)40.250.00046.959.00051.543.00051.543.00051.543.000
19Kiến trúc (*)40.250.00046.959.00051.543.00051.543.00051.543.000

(*) Các ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư

2.2. Học phí kỹ năng tiếng Anh chương trình chất lượng cao

STTMôn họcSố tiền (đồng) 
A. Chương trình tiếng Anh dự bị
1Tiếng anh dự bị 1 (75 tiết)3.850.000 
2Tiếng anh dự bị 2 (75 tiết)3.850.000 
3Tiếng anh dự bị 3 (75 tiết)3.850.000 
4Tiếng anh dự bị 4 (75 tiết)3.850.000 
5Tiếng anh dự bị 5 (75 tiết)3.850.000 
B. Chương trình tiếng Anh chính khóa
1Tiếng anh 1 (75 tiết)3.850.000 
2Tiếng anh 2 (75 tiết)3.850.000 
3Tiếng anh 3 (75 tiết)3.850.000 
4Tiếng anh 4 (75 tiết)3.850.000 
5Tiếng anh 5 (30 tiết)1.540.000 

 2.3. Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) các khối ngành của chương trình chất lượng cao nhập học năm 2023

– Ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Luật, Việt Nam học – Chuyên ngành du lịch và quản lý du lịch: 20.020.000 đồng

– Ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Thiết kế đồ họa, Kỹ thuật hóa học, Kiến trúc: 20.570.000 đồng

– Ngành Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành quản trị Nhà hàng – Khách sạn, Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực: 24.200.000 đồng

2.4. Mức học phí tạm thu Tiếng Anh (2 cấp độ/học kỳ): 7.700.000 đồng (không tạm thu học phí tiếng Anh đối với ngành Ngôn ngữ Anh)

III. Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2023 chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

3.1. Học phí theo lộ trình đào tạo

Học phí được xác định theo lộ trình đào tạo (04 năm đối với chương trình cử nhân, 05 năm đối với chương trình kỹ sư). Mức học phí này không bao gồm học phí Kỹ năng tiếng Anh.

ĐVT: đồng
STTNgànhHọc phí
năm 1
Học phí
năm 2
Học phí
năm 3
Học phí
năm 4
Học phí
năm 5
1Kế toán (Chuyên ngành kế toán quốc tế)61.098.00074.846.00076.459.00076.459.000
2Tài chính ngân hàng61.538.00074.846.00076.459.00076.459.000
3Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)58.806.00072.038.00073.590.00073.590.000
4Ngôn ngữ Anh60.440.00074.039.00075.634.00075.634.000
5Marketing64.395.00078.885.00080.584.00080.584.000
6Kinh doanh quốc tế64.395.00078.885.00080.584.00080.584.000
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng – khách sạn)64.395.00078.885.00080.584.00080.584.000
8Công nghệ sinh học (*)62.588.00076.670.00078.322.00078.322.00078.322.000
9Kỹ thuật xây dựng (*)62.588.00076.670.00078.322.00078.322.00078.322.000
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)62.480.00076.538.00078.187.00078.187.00078.187.000
11Kỹ thuật phần mềm62.372.00076.406.00078.052.00078.052.000
12Khoa học máy tính62.696.00076.802.00078.456.00078.456.000

(*) Các ngành đào tạo cấp bằng kỹ sư

3.2. Học phí kỹ năng tiếng Anh chương trình Word English

Đơn vị: đồng
STTTrình độMôn họcSố tiền
A. Các học phần Tiếng anh dự bị
1A2Intensive Key English (225 tiết)14.850.000
2B1Intensive Preliminary English 1 (75 tiết)4.950.000
Intensive Preliminary English 2 (75 tiết)4.950.000
Intensive Preliminary English 3 (75 tiết)4.950.000
B. Các học phần theo khung chương trình đào tạo
1B1+Influencer English (120 tiết)9.350.000
2B2Researcher English (120 tiết)9.350.000
3B2+Master English (135 tiết)10.450.000

3.3.Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) các khối ngành của chương trình đại học bằng tiếng Anh

– Kế toán (Chuyên ngành kế toán quốc tế), Tài chính ngân hàng, Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch): 30.250.000 đồng

– Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính: 31.570.000 đồng

– Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng – khách sạn): 31.900.000 đồng

– Ngôn ngữ Anh: 30.250.000 đồng

– Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh: 14.850.000 đồng

3.4. Mức học phí tạm thu Tiếng Anh9.500.000 đồng (không tạm thu học phí tiếng Anh đối với ngành Ngôn ngữ Anh và sinh viên học chương trình dự bị tiếng Anh).

IV. Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2023 Chương trình liên kết quốc tế

4.1. Học phí theo lộ trình đào tạo (chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh)

ĐVT: đồng
STTNgànhHọc phí
năm 1
Học phí
năm 2
Học phí
năm 3
Trường liên kếtGhi chú
1Kỹ thuật xây dựng (2+2)62.588.00076.670.000ÚcSong bằng
2Công nghệ thông tin (2+2)62.696.00076.802.000ÚcSong bằng
3Kế toán (3+1)61.098.00074.846.00076.459.000Vương quốc AnhSong bằng
4Quản trị kinh doanh (2+2)64.395.00078.885.000Cộng hòa SécSong bằng
5Tài chính và kiểm soát (3+1)61.538.00074.846.00076.459.000Hà LanSong bằng
6Kỹ thuật điện – điện tử (2.5 + 1.5)62.480.00076.538.00039.093.000Hà LanSong bằng
7Quản trị nhà hàng – khách sạn (2.5 + 1.5)64.395.00078.885.00040.292.000MalaysiaSong bằng
8Kinh doanh quốc tế (3+1)64.395.00078.885.00080.584.000ÚcSong bằng
9Khoa học máy tính (2+2)62.696.00076.802.000 Cộng hòa SécĐơn bằng

4.2. Học phí các môn kỹ năng tiếng Anh chương trình liên kết quốc tế

Sinh viên chưa đạt trình độ tiếng Anh B2 phải tham gia học chương trình dự bị tiếng Anh gồm có: chương trình dự bị tiếng Anh 1 dành cho sinh viên có trình độ tiếng Anh dưới B1; chương trình dự bị tiếng Anh 2 dành cho sinh viên có trình độ từ B1 trở lên.

Đơn vị: đồng
Chương trìnhTrình độMôn họcSố tiền 
A. Các học phần Tiếng anh dự bị
Dự bị tiếng Anh 1 A2Intensive Key English (225 tiết)14.850.000 
B1Intensive Preliminary English 1
(75 tiết)
4.950.000 
Intensive Preliminary English 2
(75 tiết)
4.950.000 
Intensive Preliminary English 3
(75 tiết)
4.950.000 
Dự bị tiếng Anh 2 B1+Influencer English (120 tiết)9.350.000 
B2Researcher English (120 tiết)9.350.000 
B. Các học phần theo khung chương trình đào tạo (đối với chương trình yêu cầu tiếng Anh chuyển tiếp IELTS 6.0)
 B2+Master English (135 tiết)10.450.000 

4.3. Mức học phí tạm thu khi nhập học năm 2023

4.3.1. Sinh viên chương trình liên kết đào tạo quốc tế (đạt trình độ tiếng Anh ≥ B2)

– Kế toán (3+1), Tài chính và kiểm soát (3+1): 30.250.000 đồng

– Kỹ thuật xây dựng (2+2), Công nghệ thông tin (2+2), Kỹ thuật điện – điện tử (2.5 + 1.5), Khoa học máy tính (2+2): 31.570.000 đồng

– Quản trị kinh doanh (2+2), Quản trị nhà hàng – khách sạn (2.5 + 1.5), Kinh doanh quốc tế (3+1): 31.900.000 đồng

4.3.2. Sinh viên học chương trình dự bị tiếng Anh 2 (đạt trình độ tiếng Anh ≥ B1)

  • Bao gồm mức học phí tạm thu theo khối ngành ở mục 4.3.1
  • Tạm thu tiếng Anh: 9.500.000 đồng

4.3.3. Sinh viên học chương trình dự bị tiếng Anh 1 (đạt trình độ tiếng Anh < B1): tạm thu 14.850.000 đồng.

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2022-2023

*Học phí Đại học Tôn Đức thắng chương trình tiêu chuẩn năm học 2022-2023 như sau:

  • Học phí khối ngành 1: 26,4 triệu đồng/ năm
  • Học phí khối ngành 2: 22,550 triệu đồng/năm
  • Học phí Ngành Dược học: 50,6 triệu/năm

Học phí Ngành Golf theo năm, theo học kỳ

  • Học kỳ 1 từ 17,5-35,7 triệu/học kỳ 1 (tùy theo năm)
  • Học kỳ 2 từ 18-35,3 triệu/học kỳ 2
  • Học kỳ 3 từ 3,3 đến 5,8 triệu/học kỳ 3

Học phí ngành Việt Nam học chuyên ngành Việt ngữ học và Văn hóa, Xã hội Việt Nam: 39,9 triệu/ năm

*Học phí Đại học Tôn Đức Thắng chương trình chất lượng cao 2022

Học phí được xác định theo lộ trình 4 năm với chương trình cử nhân, 5 năm với chương trình kỹ sư. Mức học phí không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh.

  • Học phí nhóm ngành Tài chính-du lịch: 39,8-51 triệu/năm tùy theo năm từ 1-4
  • Học phí nhóm ngành Quản trị- Ngôn ngữ: 45,9-63,2 triệu/năm tùy theo năm từ 1-4
  • Học phí nhóm ngành kỹ thuật công nghệ: Từ 40,2-52,5 triệu/năm tùy theo năm từ 1-4-5
  • Học phí kỹ năng tiếng Anh chương trình CLC: 3,850 triệu/chương trình 75 tiết (1 cấp độ)

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2021-2022

Học phí Chương trình tiêu chuẩn

Học phí đại học Tôn Đức Thắng chương trình đại trà dao động từ 20.500.000 đồng/năm đến 46.000.000 đồng/năm tùy ngành học.

Trường Việt Nam

Mức học phí của nhóm ngành 1 là 24.000.000 đồng/năm bao gồm các ngành:

  • Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang.
  • Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật cơ điện tử,
  • Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu.
  • Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học.
  • Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Quy hoạch vùng và Đô thị
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường, Bảo hộ lao động.

Mức học phí của nhóm ngành 2 là 20.500.000 đồng/năm bao gồm các ngành:

  • Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành Trung Quốc)
  • Kế toán
  • Xã hội học, Công tác xã hội, Việt Nam học CN Du lịch và lữ hành, Việt Nam học CN Du lịch và quản lý du lịch
  • Toán ứng dụng, Thống kê
  • Quản lý thể dục thể thao
  • QTKD CN Quản trị nhà hàng – khách sạn, QTKD CN Quản trị nguồn nhân lực, Kinh doanh quốc tế, Marketing
  • Quan hệ lao động
  • Tài chính – Ngân hàng
  • Luật

Mức học phí của ngành dược là 46.000.000 đồng/năm

Mức học phí tạm thu của sinh viên nhập học (năm 2021) như sau:

  • Nhóm ngành 1 tạm thu: 12.000.000 đồng.
  • Nhóm ngành 2 tạm thu: 10.500.000 đồng.
  • Ngành Dược tạm thu: 23.000.000 đồng.
  • Ngành Golf tạm thu: 16.000.000 đồng.
Nguồn: https://www.tdtu.edu.vn/

Học phí chương trình chất lượng cao

 Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2021 như sau:

  • Ngành: Kế toán, Tài chính ngân hàng, Luật, Việt Nam học – CN Du lịch và Quản lý du lịch: 18.200.000 đồng.
  • Ngành: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học môi trường, Khoa học máy tính, Thiết kế đồ họa: 18.700.000 đồng.
  • Ngành: Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh: 22.000.000 đồng.

Học phí chương trình Tiếng Anh

 Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2021 như sau:

  • Ngành Kế toán, Tài chính ngân hàng, Ngôn ngữ Anh, Việt Nam học (du lịch và quản lý du lịch): 27.500.000 đồng.
  • Ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính: 28.700.000 đồng.
  • Ngành Marketing, Quản trị kinh doanh (Nhà hàng – Khách sạn), Kinh doanh quốc tế: 29.000.000 đồng.
  • Mức tạm thu học phí Tiếng Anh: 9.000.000 đồng (không tạm thu học phí tiếng Anh đối với ngành ngôn ngữ Anh).
Nguồn: https://www.tdtu.edu.vn/

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2020

Học phí Tôn Đức Thắng 2020 Chương trình tiêu chuẩn

  • Khối ngành (1): Khoa học xã hội, Kinh tế, Quản lý thể thao, Luật, Khách sạn, Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) trung bình 18.500.000 đồng/năm.
  • Khối ngành (2): Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ, Nghệ thuật trung bình 22.000.000 đồng/năm.
  • Ngành Dược: Trung bình 42.000.000 đồng/năm.

Riêng ngành Golf là ngành đào tạo theo chuẩn quốc tế (chương trình nhập khẩu của Trương đại học Chung – Ang, Hàn Quốc), mức học phí bình quân chuyên ngành Quản lý kinh doanh Golf: Trung bình 41.448.000 đồng/năm, học phí bình quân chuyên ngành Huấn luyện Golf: Trung bình 67.213.000 đồng/năm.

– Mức học phí tạm thu của sinh viên nhập học (năm 2019) như sau:

  • Khối ngành (1) tạm thu: 9.500.000 đồng.
  • Khối ngành (2) tạm thu: 11.000.000 đồng.
  • Ngành Dược tạm thu: 21.000.000 đồng.
  • Ngành Golf tạm thu: 23.000.000 đồng.

Học phí chương trình chất lượng cao

Mức học phí chất lượng cao Tôn Đức Thắng tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2020 như sau:

  • Ngành: Kế toán, Tài chính ngân hàng, Luật, Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch): 16.500.000 đồng.
  • Ngành Công nghệ sinh họcKỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điệnKỹ thuật điện tử – viễn thôngKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật phần mềmKhoa học máy tínhThiết kế đồ họa: 17.000.000 đồng.
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh: 20.000.000 đồng.

Mức tạm thu học phí Tiếng Anh: 7.000.000 đồng (không tạm thu học phí tiếng Anh đối với ngành ngôn ngữ Anh).

Học phí chương trình Tiếng Anh

Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2020 như sau:

  • Ngành Kế toán, Tài chính ngân hàng, Ngôn ngữ Anh, Việt Nam học (du lịch và quản lý du lịch): 25.000.000 đồng.
  • Ngành Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính: 26.100.000 đồng.
  • Ngành Marketing, Quản trị kinh doanh (Nhà hàng – Khách sạn), Kinh doanh quốc tế: 26.400.000 đồng.

– Mức tạm thu học phí Tiếng Anh: 9.000.000 đồng (không tạm thu học phí tiếng Anh đối với ngành ngôn ngữ Anh).  

  

Nguồn: https://www.tdtu.edu.vn/

Lưu ý về học phí Đại học Tôn Đức Thắng

Với chương trình tiêu chuẩn

Sinh viên đóng học phí theo từng học kỳ, dựa vào kết quả đăng ký kế hoạch học tập, đăng ký môn học.

Học phí Tiếng Anh theo chương trình đào tạo (trừ tiếng Anh dự bị) và môn cơ sở Tin học đã tính trong học phí bình quân chung theo khung chương trình đào tạo.

Trường hợp đạt trình độ Tiếng Anh ở các cấp độ theo quy định trong khung chương trình đào tạo hoặc nộp Chứng chỉ quốc tế còn giá trị thời hạn, sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần được miễn.

Trường hợp chưa đạt cấp độ Tiếng Anh 1, sinh viên phải học bổ sung các học phần Tiếng Anh dự bị và nộp riêng học phí cho học phần Tiếng Anh dự bị này (ngoài khung chương trình đào tạo).

Sinh viên đã có Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist) quốc tế đạt 750 điểm sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần Cơ sở Tin học tương ứng.

Với chương trình chất lượng cao

Sinh viên đóng học phí tôn đức thắng chất lượng cao theo từng học kỳ, theo đúng lộ trình đào tạo đã được công bố tại phụ lục 2.1.

Trường hợp đạt trình độ Tiếng Anh ở các cấp độ theo quy định trong khung chương trình đào tạo hoặc nộp Chứng chỉ quốc tế còn giá trị thời hạn, sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần được miễn.

  • Trường hợp chưa đạt các cấp độ theo quy định trong khung chương trình đào tạo, sinh viên phải học bổ sung các học phần Tiếng Anh dự bị và nộp riêng học phí cho học phần Tiếng Anh dự bị này (ngoài khung chương trình đào tạo). Dự kiến học phí 3,5 triệu đồng/học phần 75 tiết.
  • Sinh viên đã có Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist) quốc tế đạt 750 điểm sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần Cơ sở Tin học tương ứng.

Với chương trình Tiếng Anh

Sinh viên đóng học phí theo từng học kỳ, theo đúng lộ trình đào tạo đã được công bố tại phụ lục 3.1.

Trường hợp đạt trình độ Tiếng Anh ở các cấp độ theo quy định trong khung chương trình đào tạo hoặc nộp Chứng chỉ quốc tế còn giá trị thời hạn, sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần được miễn. Học phí bình quân của chương trình tiếng Anh theo khung chương trình đào tạo khoảng 26.500.000 đồng.

Sinh viên đã có Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist) quốc tế đạt 750 điểm sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần cơ sở Tin học tương ứng.

Học phí Tôn Đức Thắng
Nguồn: https://www.tdtu.edu.vn/

Tuyển sinh 2023 ĐH Tôn Đức Thắng có gì mới?

Năm 2023, Trường ĐH Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 6.000 chỉ tiêu theo 4 phương thức xét tuyển chính.

nhà trường dự kiến tuyển sinh theo 4 phương thức.

Phương thức 1 là xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT (xét học bạ, mã phương thức 200). Đợt 1 xét tuyển theo kết quả học tập 5 học kỳ THPT (trừ học kỳ 2 lớp 12) dành cho học sinh đang học tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với trường. Thời gian dự kiến đăng ký xét tuyển từ 1.4.

Đợt 2 xét tuyển theo kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT dành cho học sinh đang học tại các trường THPT chưa ký kết hợp tác với trường, dự kiến đăng ký xét tuyển từ 1.6.

Phương thức 2 là xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (mã phương thức 100).

Phương thức 3 là ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường ĐH Tôn Đức Thắng (mã phương thức 303). Đối tượng 1 là tuyển thẳng và cấp học bổng cho thí sinh có thư giới thiệu của hiệu trưởng các trường THPT có ký kết hợp tác với trường. Đối tượng 2 là thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương) xét tuyển vào chương trình ĐH tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế. Đối tượng 3 là thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài; Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam; Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT xét ưu tiên tuyển thẳng vào chương trình ĐH bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế. Đối tượng 4 xét tuyển thẳng dành cho học sinh Trường quốc tế Việt Nam-Phần Lan.

Phương thức 4 là xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2023 (mã phương thức 402).

Có thể bạn quan tâm học phí của:

Học phí đại học Tôn Đức Thắng có mắc không

Trường hoạt động theo cơ chế tự chủ tài chính nên học phí có thể cao hơn các trường công lập bình thường 1 xíu nhưng có thể chấp nhận được. Tù vào mỗi người sẽ có cách nhìn nhận liệu học phí của trường có đắt không

Học phí ngành marketing đại học Tôn Đức Thắng 2021

Học phí ngành marketing 2021 của trường khoảng 20.500.000 đồng/năm

325x40
Nhận bài viết mỗi ngày