Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thực phẩm TPHCM

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị giáo dục trực thuộc Bộ Công Thương, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, đa cấp độ chuyên đào tạo về các nhóm ngành kỹ thuật, có thế mạnh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thực phẩm. Thí sinh có mức điểm trung bình khá trở lên có thể ứng thí vào trường.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thực phẩm 2021

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ Thực phẩm 2021 theo phương thức xét điểm thi

Graphical user interface, application, table

Description automatically generated with medium confidence

Đại học Công nghệ Thực phẩm năm 2021 bằng phương thức xét học bạ

* Điểm chuẩn  đợt 1 Đại học Công nghệ Thực phẩm năm 2021 bằng phương thức xét học bạ lớp 10, 11 và HKI lớp 12 đối với các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy và điểm tổng của điểm trung bình năm lớp 10, 11, 12 đối với 03 chương trình đại học liên kết quốc tế.

Điểm trúng tuyển cụ thể cho các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy như sau:

STTNgành đào tạoMã ngànhĐiểm trúng tuyển đợt 1 xét học bạ theo phương án 5 học kỳ
1Công nghệ thực phẩm754010124.00
2Đảm bảo chất lượng & ATTP754011022.00
3Công nghệ chế biến thủy sản754010518.00
4Khoa học thủy sản
(Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản)
762030318.00
5Kế toán734030121.50
6Tài chính ngân hàng734020121.50
7Marketing *734011522.00
8Quản trị kinh doanh thực phẩm *734012920.00
9Quản trị kinh doanh734010122.50
10Kinh doanh quốc tế734012022.00
11Luật kinh tế738010721.50
12Công nghệ dệt, may754020419.00
13Kỹ thuật Nhiệt *
(Điện lạnh)
752011518.00
14Kinh doanh thời trang và Dệt may *734012318.00
15Quản lý năng lượng *751060218.00
16Công nghệ kỹ thuật hóa học751040119.00
17Kỹ thuật hóa phân tích *752031118.00
18Công nghệ vật liệu
(Thương mại – sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men)
751040218.00
19Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618.00
20Quản lý tài nguyên và môi trường785010118.00
21Công nghệ sinh học
(CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược)
742020120.00
22Công nghệ thông tin748020121.50
23An toàn thông tin748020219.00
24Công nghệ chế tạo máy751020219.00
25Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử751030119.00
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020319.00
27Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030319.00
28Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực772049920.50
29Khoa học chế biến món ăn772049820.50
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.00
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020222.00
32Quản trị khách sạn781020121.00
33Ngôn ngữ Anh722020122.00
34Ngôn ngữ Trung Quốc722020422.00

Điểm trúng tuyển cụ thể cho các ngành đào tạo trình độ đại học liên kết quốc tế như sau:

STTNgành đào tạoMã ngànhĐiểm trúng tuyển đợt 1 xét học bạ theo phương án điểm tổng điểm TB 3 năm lớp 10, 11, 12
1Quản trị kinh doanhLK734010118.00
2Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩmLK772039818.00
3Khoa học và Công nghệ sinh họcLK742020118.00

* Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thực phẩm năm 2021 bằng phương thức xét đi ểm thi tốt nghiệp 2021

Đang cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thực phẩm 2020

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thực phẩm 2020 theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2020 dao động từ 15 đến 22,5 điểm.

Ngành Công nghệ thực phẩm có điểm chuẩn cao nhất là 22,5 điểm. Ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản và An toàn thông tin lấy 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thực phẩm 2019

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thực phẩm 2019 theo điểm thi THPT QG 2019 ngành Công nghệ thực phẩm có mức điểm cao nhất là 20.25.

Các ngành thuộc nhóm ngành kinh tế có mức điểm dao động trong khoảng 17 điểm – 20 điểm. Điểm chuẩn cụ thể như sau:

ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM: điểm chuẩn cao nhất 20,25 - Ảnh 2.

Các bài viết có thể bạn quan tâm:

Bạn cũng có thể thích

Được đóng lại.

Nhận bài viết mỗi ngày    Nhận Lần khác