325x40 (1)

Học phí Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) 2026

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE), nay có tên gọi mới Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM  là cơ sở giáo dục đại học công lập,  có bề dày đào tạo gần 60 năm. Thực hiện tự chủ đại học, trường có mức học phí cao hơn các trường công lập bình thường. Do chất lượng đào tạo tốt, có nhiều chính sách hỗ trợ khuyến tài nên trường ngày càng có sức hút với thí sinh cả nước.

Học phí Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) 2026

Học phí Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) 2026 Trường Việt Nam đang cập nhật.

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) 2025

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) năm 2025 như sau:

TTChương trình đào tạoMã chương trình
Học phí/HK (VND)
Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng tiếng Việt: 45
1Luật7380101V16,250,000
2Thiết kế đồ họa7210403V16,250,000
3Quản lý công nghiệp7510601V16,250,000
4Kế toán7340301V16,250,000
5Thương mại điện tử7340122V17,000,000
6Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605V17,000,000
7Kinh doanh quốc tế7340201V17,000,000
8Công nghệ tài chính7340205V17,000,000
9Công nghệ truyền thông7320106V17,000,000
10Quản trị kinh doanh7340101V17,000,000
11Sư phạm Tiếng Anh7140231V16,250,000
12Ngôn ngữ Anh7220201V16,250,000
13Thiết kế thời trang7210404V16,250,000
14Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V16,250,000
15Sư phạm Công nghệ7140246V16,250,000
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V19,000,000
17Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302V19,000,000
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303V19,000,000
19Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108V18,000,000
20Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)7520212V18,000,000
21Hệ thống nhúng và IoT7480118V18,000,000
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201V19,000,000
23Công nghệ chế tạo máy7510202V18,000,000
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203V19,000,000
25Kỹ thuật công nghiệp7520117V18,000,000
26Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002V18,000,000
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205V19,000,000
28Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206V18,000,000
29Năng lượng tái tạo7510208V18,000,000
30Công nghệ kỹ thuật in7510801V18,000,000
31Công nghệ thông tin7480201V19,000,000
32An toàn thông tin7480202V19,000,000
33Kỹ thuật dữ liệu7480203V19,000,000
34Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102V18,000,000
35Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106V18,000,000
36Quản lý và vận hành hạ tầng7840110V18,000,000
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205V18,000,000
38Quản lý xây dựng7580302V18,000,000
39Công nghệ thực phẩm7540101V18,000,000
40Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng7540101DD18,000,000
41Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401V18,000,000
42Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406V18,000,000
43Môi trường và Phát triển bền vững7850101V18,000,000
44Công nghệ may7540209V18,000,000
45Công nghệ vật liệu7510402V18,000,000
46Vật lý kỹ thuật7520401V18,000,000
47Robot và trí tuệ nhân tạo7510209V18,000,000
48Kiến trúc7580101V20,000,000
49Kiến trúc nội thất7580103V20,000,000
50Kỹ thuật thiết kế vi mạch7510302TKVM19,000,000
51Tâm lý học giáo dục7310403V16,250,000
Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng tiếng Anh: 13
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A31,000,000
2Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A31,000,000
3Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A31,000,000
4Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A31,000,000
5Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)7520212A31,000,000
6Công nghệ chế tạo máy7510202A31,000,000
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A31,000,000
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A31,000,000
9Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa7510201TDA31,000,000
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A31,000,000
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A31,000,000
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A31,000,000
13Công nghệ thông tin7480201A31,000,000
14Quản lý công nghiệp7510601A31,000,000
15Kế toán7340301A31,000,000
16Công nghệ vật liệu7510402A31,000,000
17Công nghệ thực phẩm7540101A31,000,000
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A31,000,000
Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng tiếng Việt – Nhật: 05 CTĐT
1Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302N25,500,000
2Công nghệ chế tạo máy7510202N25,500,000
3Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205N25,500,000
4Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206N25,500,000
5Công nghệ thông tin7480201N25,500,000

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM(HCMUTE) 2024

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2024 tương đối bình ổn.

Sinh viên ngành Sư phạm Anh và Sư phạm Công nghệ được miễn học phí 4 năm và còn được cấp sinh hoạt phí.

Cụ thể học phí Đại học sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2024 các ngành như sau:

TTTên ngànhMã ngànhDự kiến học phí 2024-2025 (đồng)Ghi chú
1Công nghệ thông tin7480201V32,6 triệuĐào tạo bằng tiếng Việt
2Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201V32,6 triệu
3Công nghệ chế tạo máy7510202V32 triệu
4Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203V32,6 triệu
5Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205V32,6 triệu
6Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206V32 triệu
7Công nghệ thực phẩm7540101V32 triệu
8Kế toán7340301V28,8 triệu
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V32,6 triệu
10Công nghệ điện tử – viễn thông7510302V32,6 triệu
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303V32,6 triệu
12Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401V32 triệu
13Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406V32 triệu
14Công nghệ may7540209V32 triệu
15Sư phạm tiếng Anh7140231V28,8 triệu
16Ngôn ngữ Anh7220201V28,8 triệu
17Sư phạm Công nghệ7140246V28,8 triệu
18Thiết kế đồ họa7210403V28,8 triệu
19Thiết kế thời trang7210404V28,8 triệu
20Kinh doanh quốc tế7340120V29,25 triệu
21Thương mại điện tử7340122V29,25 triệu
22Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108V32 triệu
23Hệ thống những và IoT7480118V32 triệu
24An toàn thông tin7480202V32,6 triệu
25Kỹ thuật dữ liệu7480203V32,6 triệu
26Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102V32 triệu
27Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106V32 triệu
28Năng lượng tái tạo7510208V32 triệu
29Công nghệ vật liệu7510402V32 triệu
30Quản lý công nghiệp7510601V28,8 triệu
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605V29,25 triệu
32Công nghệ kỹ thuật in7510801V32 triệu
33Kỹ thuật công nghiệp7520117V32 triệu
34Kỹ thuật y sinh7520212V32 triệu
35Kỹ thuật gỗ và nội thất7549002V32 triệu
36Kiến trúc7580101V36 triệu
37Kiến trúc nội thất7580103V36 triệu
38Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205V32 triệu
39Quản lý xây dựng7580302V32 triệu
40Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V28,8 triệu
41Quản lý và vận hành hạ tầng7840110V32 triệu
42Robot và trí tuệ nhân tạo7510209V32 triệu
43Luật7380101V28,8 triệu
44Tâm lý học giáo dục7310403V28,8 triệu
45Kỹ thuật thiết kế vi mạch7510302TKVM32,6 triệu
46Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A58 triệuĐào tạo bằng tiếng Anh
47Công nghệ điện tử – viễn thông7510302A58 triệu
48Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A58 triệu
49Quản lý công nghiệp7510601A58 triệu
50Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A58 triệu
51Công nghệ thông tin7480201A58 triệu
52Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A58 triệu
53Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A58 triệu
54Công nghệ chế tạo máy7510202A58 triệu
55Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A58 triệu
56Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A58 triệu
57Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A58 triệu
58Công nghệ thực phẩm7540101A58 triệu
59Công nghệ thông tin7480201N49 triệuĐào tạo song ngữ Việt – Nhật
60Công nghệ chế tạo máy7510202N49 triệu
61Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205N49 triệu
62Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206N49 triệu
63Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301N49 triệu

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) 2023

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2023 tương đương năm 2022.

Đặc biệt 2023 nhà trường có chính sách khuyến khích tài năng như sau:
–  Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh cấp học bổng toàn phần (miễn 100% học phí) trong 4 năm học (sẽ xét lại từng năm theo kết quả học tập) cho Ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh. Đối tượng đăng ký: HS THPT có điểm sàn xét tuyển (theo điểm thi THPT 2023): 26 điểm.

–  Cấp học bổng khuyến tài cho thí sinh có tổng điểm thi THPT 2023 (không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng) của 3 môn xét tuyển từ 26 điểm trở lên, cứ mỗi điểm 1.000.000đ (Mỗi ngành tối đa 1 thí sinh).                                          
–  Cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên:  bằng 50% học phí cho thí sinh thuộc trường chuyên, năng khiếu; 50% nữ học 10 ngành kỹ thuật (*); 25% nữ học 8 ngành kỹ thuật (**). Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập để xét giảm học phí. 

– Năm 2023 Trường dành 36 tỷ đồng để cấp học bổng cho sinh viên. 

– Gia đình có con thứ hai trở đi học tại trường sẽ giảm 20% học phí trong toàn khóa học

Học phí Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2023 dự kiến từ 20 triệu đồng/ học kì.

Học phí của trường ĐH Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM 2022 dao động từ 19.5 triệu đồng/ năm đến 34 triệu đồng/ năm. Riêng Ngành sư phạm tiếng Anh và sư phạm Công nghệ miễn học phí.

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) 2021

Là trường tự chủ tài chính nên mức học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật  TPHCM cao hơn các trường công lập bình thường. Trường cũng có lộ trình tăng học phí từng năm nhưng không quá cao.

Mức học phí Sư phạm Kỹ thuật 2021 – 2022 có tăng nhẹ so với năm ngoái, cụ thể như sau:

Trường Việt Nam
  • Đại học Hệ đại trà: 18.500.000 – 20.500.000 VNĐ/ năm.
  • Chất lượng cao Tiếng Việt: 29.000.000 – 31.000.000 VNĐ/năm.
  • Chất lượng cao Tiếng Anh: 33.000.000 VNĐ/năm.
  • Lớp chất lượng cao Việt – Nhật: 33.000.000 VNĐ/năm.
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh: miễn học phí

Học phí ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) 2020

  • Học phí: Đại học hệ đại trà: 17.500.000 – 19.500.000 VNĐ/năm
  • Chất lượng cao tiếng Việt: 28.000.000 – 30.000.000 VNĐ/năm
  • Chất lượng cao tiếng Anh: 32.000.000 VNĐ/năm
  • Lớp chất lượng cao Việt – Nhật: 32.000.000 VNĐ/năm;
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh: miễn học phí

Ưu điểm của hệ chất lượng cao Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM(HCMUTE)

  • Học phí: Học phí chất lượng cao Sư phạm Kỹ thuật từ 29.000.000 VNĐ/năm (không tăng trong 4 năm), đây là mức học phí là tương đối rẻ nếu so sánh học phí hệ đại trà của các trường ĐH đã tự chủ tài chính trung bình 17.000.000 VNĐ/năm hoặc các trường dân lập, tư thục 25.000.000 VNĐ-60.000.000 VNĐ/năm.
  • Sĩ số: tầm 30 sinh viên/ lớp (so với đại trà tối thiểu 50).
  • Về cơ sở vật chất: sinh viên theo học chương trình chất lượng cao được học phòng máy lạnh, thiết bị thực hành thí nghiệm phục vụ đầy đủ. Bên cạnh đó, một số giáo trình được miễn phí.
  • Về các hoạt động ngoại khoá: sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học, được đưa đi tham quan, thực tập ngoài doanh nghiệp từng học kỳ, được ưu tiên tham gia chương trình trao đổi SV năm cuối với các ĐH ngoài nước, tốt nghiệp có bộ phận hỗ trợ xin việc trong và ngoài nước.
  • Bằng tốt nghiệp có ghi chữ chất lượng cao.

Chính sách khuyến khích tài năng Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Để khuyến khích sinh viên tài năng theo học, Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM có chính sách 2021 như sau:

  • Cấp học bổng khuyến tài cho thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 (không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng) của 3 môn xét tuyển từ 26 trở lên, cứ mỗi điểm 1.000.000 đồng (mỗi ngành tối đa 1 thí sinh).
  • Cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên: bằng 50% học phí sư phạm kỹ thuật cho thí sinh thuộc trường chuyên, năng khiếu; 50% nữ học 10 ngành kỹ thuật (*); 25% nữ học 6 ngành kỹ thuật (**). Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập để xét giảm học phí.
  • Năm 2021, trường dành 36 tỉ đồng để cấp học bổng cho sinh viên; miễn học phí cho 10 sinh viên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo.
  • Gia đình có con thứ hai đang học tại trường sẽ giảm 20% học phí.

 

Sinh viên nghèo ấm áp với Góc sẻ chia

Vì sao chọn  Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM?

  • Trường có bề dày đào tạo gần 60 năm với chất lượng đào tạo đã được ghi nhận. Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao. Nhiều ngành sinh viên được doanh nghiệp đăng ký ngay còn khi đang học.
  • Trường có cơ sở vật chất tốt. Trung tâm dữ liệu lớn (big data center) của trường là trung tâm đầu tiên ở nước ta, gồm UTE Data Center và UTEx Data Center là hệ thống quản trị, vận hành và xử lý cho hệ sinh thái số (digital ecosystem).
  • Trường làm tốt công tác đảm bảo chất lượng với 14 chương trình đào tạo được đánh giá đạt chuẩn chất lượng quốc tế AUN-QA. 
  • Yếu tố “Nhân bản” trong Triết lí giáo dục của nhà trường được thể hiện rõ rệt trong công tác chăm lo cho SV và cộng đồng bằng nhiều hình thức như: Duy trì hoạt động Góc Sẻ Chia hỗ trợ cho sinh viên nghèo: tổ chức phát cơm và thực phẩm miễn phí. Tổ chức xét và trao học bổng đột xuất; duy trì các Quỹ máy tính, xe đạp xe máy cho SV nghèo, xe đón các em tân SV… Các khu võng máy lạnh cho SV nghỉ trưa, học tập,…

Xem thêm:

học phí Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2022

Dự tính học phí của trường sẽ từ 12.870.000 VNĐ/năm

325x40
Nhận bài viết mỗi ngày Nhận Lần khác