Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUi) năm 2020 2021 2022 mới nhất

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội là một trường đại học công lập, đa cấp, đa ngành nghề, định hướng ứng dụng và thực hành trực thuộc Bộ Công thương. Điểm chuẩn vào trường phù hợp với học sinh có học lực khá trở lên.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có mức thay đổi phù hợp với nhu cầu học tập của học sinh, sinh viên.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022

Năm 2022, điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội như sau: 

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022.

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2021

* Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2021 theo phương thức xét tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, chứng chỉ quốc tế.

Điểm xét tuyển vào trường theo thang 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân và được tính như sau: Điểm xét tuyển = (Điểm quy đổi chứng chỉ hoặc giải) x 2 + Điểm trung bình chung các học kỳ lớp 10, 11, 12 + Điểm ưu tiên (nếu có).

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0125.3Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 3
27340115MarketingA00; A01; D0126.1Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 2
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0125.45Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 14
47340301Kế toánA00; A01; D0124.75Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán =8.0 và NV≤ 1
57340302Kiểm toánA00; A01; D0125Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 9
67340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D0125.65Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 5
77340406Quản trị văn phòngA00; A01; D0124.5Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.6 và NV≤ 5
87480101Khoa học máy tínhA00; A0125.65Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 7
97480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0125.05Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤ 3
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0125.4Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 3
117480104Hệ thống thông tinA00; A0125.25Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤11
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00; A0125.1Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán  > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 3
137480201Công nghệ thông tinA00; A0126.05Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 3
147510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A0124.35Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 1
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A0125.35Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 2
167510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0125.25Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤ 8
177510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0123.9Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 2
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A0124.6Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.6 và NV≤ 1
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A0124.25Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.4 và NV≤ 1
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHA00; A0126Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 9.0; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 9.0 và NV≤ 1
217510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D01; D0722.05Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 2
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; D0720.8Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 9
237540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D01; D0723.75Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.0; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.0 và NV≤ 2
247540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D0124Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 6.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 6.8 và NV≤ 1
257540203Công nghệ vật liệu dệt, mayA00; A01; D0122.15Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.6; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.6 và NV≤ 3
267520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A0123.8Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán =8.8 và NV≤ 14
277519003Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00; A0123.45Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 4
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D0126.1Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.2 và NV≤ 5
297220201Ngôn ngữ AnhD0125.89Tiêu chí phụ thứ nhất: Ngoại ngữ  > 9.2; Tiêu chí phụ thứ hai: Ngoại ngữ = 9.2 và NV≤ 1
307310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0125.05Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 4
317810101Du lịchC00; D01; D1424.75Tiêu chí phụ thứ nhất: Ngữ văn > 6.75; Tiêu chí phụ thứ hai: Ngữ văn = 6.75 và NV≤1
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D0124.3Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 1
337810201Quản trị khách sạnA00; A01; D0124.75Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 9.4; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 9.4 và NV≤ 4
347510209Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A0124.2Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 8.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 8.8 và NV≤ 5
357340125Phân tích dữ liệu kinh doanhA00; A01; D0123.8Tiêu chí phụ thứ nhất: Toán > 7.8; Tiêu chí phụ thứ hai: Toán = 7.8 và NV≤ 3
367210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D1424.55NV≤ 5
377220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0426.19NV≤ 2
387220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0625.81NV≤ 3
397220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD226.45NV≤ 5

* Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2021 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Đang cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2020 dao động từ 18 – 26 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và tự động hóa.

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2020

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn và điểm ưu tiên. Riêng các ngành ngôn ngữ, điểm xét tuyển = (Toán + Văn + Ngoại ngữ x 2) x 3/4 + điểm ưu tiên.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2019 dao động từ 16,20 – 23,10. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điểu khiển và TĐH.

Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2019

Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau.

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau: ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc: ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 * Điểm Tiếng Anh)*3/4 + Điểm ưu tiên.

Đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + 2 * Điểm Tiếng Anh hoặc Điểm Tiếng Trung)* 3/4 + Điểm ưu tiên.

Nhận bài viết mỗi ngày    Nhận Lần khác